• Mới
zoom_in
keyboard_arrow_left keyboard_arrow_right

Horiba ABX Yumizen H550

0,00 US$
Không thuế
  • Loại máy: Máy Xét nghiệm huyết học 27 thông số, 6 thành phần bạch cầu.
  • Tên máy:  ABX Yumizen H550.
  • Xuất Xứ : Pháp
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, EN, IEC
block out of stock

  • Security policy (edit with Customer reassurance module) Security policy (edit with Customer reassurance module)
  • Delivery policy (edit with Customer reassurance module) Delivery policy (edit with Customer reassurance module)
  • Return policy (edit with Customer reassurance module) Return policy (edit with Customer reassurance module)
  • Loại máy: Máy Xét nghiệm huyết học 27 thông số, 6 thành phần bạch cầu.
  • Tên máy:  ABX Yumizen H550.
  • Xuất Xứ : Pháp
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, EN, IEC

PHƯƠNG PHÁP ĐO:

  •  Đếm dòng tế bào : Double Hydrodynamic Sequential System ‘DHSS’
  •  Đo quang : Hấp thụ ánh sáng
  •  Biến thiên trở kháng Đường kính đo: 60µm Thời gian đo: 11 x 1 giây Đo HGB Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff 1L Ủ trong vòng: 12,5 giây ở 37°C Phương pháp:
  • Quang phổ : ở bước sóng 555 nm Thời gian đo: 10 x 0,3 giây Đo RBC & PLT Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff 1L Ủ trong vòng: 22 giây ở 37°C Phương pháp:
  • • Đếm dòng tế bào: Double Hydrodynamic Sequential System ‘DHSS’ 
  • Đo quang : Hấp thụ ánh sáng
  • Biến thiên trở kháng Đường kính đo: 60µm Thời gian đo: 11 x 1 giây Đo HCT Phương pháp: Tích phân số học Tính toán: MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD*, PCT*, PDW*, P-LCC*, P- LCR* TÍNH NĂNG PHẦN MỀM 
  • Xử lý dữ liệu Màn hình cảm ứng màu: 12,1 in. Hệ điều hành: Linux™ Kết nối: RS232, Ethernet, USB Giao tiếp: phương thức ASTM Khả năng lưu trữ: 10 000 kết quả + biểu đồ Tùy chọn: bàn phím, chuột và đầu đọc mã vạch
  • Quản lý chất lượng 3 mức (thấp, trung bình, cao) Tải giá trị mục tiêu qua USB Kết quả QC tương thích với chương trình Horiba Medical Quality Control Program (QCP) Biểu đồ Levey-Jennings Biểu đồ Radar XB trên 3 hoăc 9 thông số, giá trị trung bình cho 20 lần chạy THÔNG SỐ & ĐẶC TÍNH DỮ LIỆU 27 Thông số: WBC RBC PLT NEU# & NEU% HGB MPV LYM# & LYM% HCT PCT* MON# & MON% MCV PDW* EOS# & EOS% MCH P-LCC* BAS# & BAS% MCHC P-LCR* LIC# & LIC% RDW-CV RDWSD* Tuyến tính: Giới hạn Dải thấy được Đơn vị: 

Sản Phẩm Cùng Loại

Top